您现在的位置: 外语爱好者网站 >> 小语种 >> 正文

好事近:早茶

作者:越南语阅…    文章来源:网摘    更新时间:2009/10/23

好 事 近 - 早 茶 (Hảo Sự Cận - Tảo Trà)
 

早 起 煎 烏 龍 ;

煙 火 繞 爐 香 暖 。

清 水 白 壺 孤 賞 ;

不 雜 純 真 碗 。

念 周 臣 語 不 栽 花 ;

惟 種 竹 千 萬 。

翠 影 盞 中 乾 飲 ;

忽 悟 黃 粱 幻。


Phiên âm:

Tảo khởi tiễn Ô Long;

Yên hỏa nhiễu lô hương noãn.

Thanh thủy, bạch hồ cô thưởng;

Bất tạp thuần chân uyển.

Niệm Chu Thần ngữ bất tài hoa;

Duy chủng trúc thiên vạn.

Thúy ảnh trản trung can ẩm;

Hốt ngộ hoàng lương huyễn.


Dịch nghĩa:

Dậy sớm pha trà Ô Long, Khói lửa quanh lò hương ấm. Nước trong, ấm trắng, ngồi uống một mình; Chén trà thuần khiết không hương tạp. Nhớ lời nói của Cao Chu Thần, không trồng hoa gì; Chỉ trông ngàn vạn cây trúc. Uống cạn bóng lá xanh trong chén; Chợt nhận ra rằng giấc kê vàng thực quả là chuyện huyễn ảo mà thôi.

越南语阅读|早茶

越南语阅读:感动一生的文字
越南语阅读:中国茶文化
越南语翻译:七碗茶诗
越南语阅读桥
越南语阅读:七夕

好事近:早茶:http://www.ryedu.net/Article/200910/14649.html