您现在的位置: 外语爱好者网站 >> 小语种 >> 正文

越南语复杂词组

作者:越南语语…    文章来源:本站原创    更新时间:2017/3/8

复杂词组

2.1定义: 词组本身又包含别的词和词组,称为复杂词组。复杂词组通常包含两个或两个以上层次。例如:             

cố gắng học tập kiến thức khoa học这个词组中,由以下三个词组构成:

 cố gắng  học tập  kiến thức  khoa học

                 偏正                偏正     

                     动宾       

 cố gắnghọc tập是一个偏正词组(cố gắng”học tập ),这是一个层次; kiến thứckhoa học也是一个偏正词组(kiến thức,是khoa học ),这是第二个层次;cố gắng học tậpkiến thức khoa học是一个动宾词组,是第三个层次。cố gắng học tập kiến thức khoa học(努力学习科学知识)就组成了一个复杂词组,它包含了一个动宾词组两个偏正词组。又如:

quyền và trách nhiệm của nhà nước trong việc giao đất đai cũng như thu hồi quyền sử dụng đất

这个词组中,层次更多。

复杂词组 

越南语语法|复杂词组
这个复杂词组中共含有十个词组,译文为: 国家在交付土地和回收土地使用权的权利和责任。

越语中类似的复杂词组在很常见,比这更复杂、更长的词组也会经常遇到,所以学习掌握分析复杂词组的方法,对准确理解文章句子,尤其是理解长句、复杂句,进而进行准确地翻译,有着非常重要的意义。

实用越南语语法
越南语语法句子成分
越南语语法:宾语
越南语语法:补语
越南语语法:复指成分

越南语复杂词组:http://www.ryedu.net/Article/201703/54686.html
  • 上一篇文章:
  • 下一篇文章: