您现在的位置: 外语爱好者网站 >> 小语种 >> 正文

越南语教程chủ hiệu keo kiệt

作者:广外越南…    文章来源:本站原创    更新时间:2017/3/9

越南语教程chủ hiệu keo kiệt

Có một chủ hiệu sách hết sức keo kiệt, bao giờ ông ấy cũng muốn nhận được tiền từ người khác, mà không muốn trả tiền cho ai cả. Một hôm chân ông bị thương, vợ ông bảo phải đến chỗ bác sĩ khám ngay xem. Ông ta nói: “ Không cần đâu, khỏi phải trả tiền khám bệnh, đợi lần sau khi bác sĩ đến mua sách nhờ ông ấy xem chân cho, như thế có thể tiết kiệm được tiền khám bệnh.

Ngày hôm sau, quả thật bác sĩ đến mua sách, sau khi buộc hộ sách cho bác sĩ, chủ hiệu tiện thể nhờ ông bác sĩ khám chân cho. Bác sĩ cẩn thận kiểm tra vết thương rồi bôi thuốc cho ông ta. Ông chủ hiệu vui vẻ nói “cám ơn ông ” và đưa gói sách đã buộc cho bác sĩ, bảo: “ Tiền trao cháo múc nhé !”

Bác sĩ hỏi :“ Bao nhiêu tiền à ?”


-“ 2 đồng ”.

-“Tốt quá ! ”bác sĩ nói: “Vậy thì tôi không phải trả tiền cho ông rồi ”. Ông chủ hiệu sách nói “vì sao ?” Bác sĩ giải thích: “ Thế này ông ạ, bệnh nhân đến nhà tôi khám thì phải trả 1 đồng, nếu tôi đến nhà xem cho bệnh nhân thì thu 2 đồng tiền khám bệnh. Hôm nay tôi chẳng đã đến tận nhà khám bệnh cho bệnh nhân là gì? Tạm biệt ông.” Nói xong ông ta cầm lấy sách và đi luôn.

          
  chạm cốc

 Trong tiệc tùng liên hoan, người ta thường dùng phương thức chạm cốc để cám ơn và chúc tụng đối phương. Nghi lễ này có từ bao giờ? Theo người ta nói thì từ rất sớm, người châu Âu có phong tục quyết đấu. Khi đấu, hai bên phải uống một cốc rượu trước đã. Lúc uống, phải rót cho đối phương một ít rượu của mình để chứng minh trong đó không có thuốc độc, sau đó uống cạn một hơi. Phong tục này lưu truyền lại trở thành lệ chạm cốc trong tiệc rượu ngày nay .


1. hiệu 店铺
 

2. hết sức 及其、非常

3 .keo kiệt 吝啬
 

4. khác  其他

5. chân 脚
 

6. thương 疼爱

7. vợ 妻子、老婆
 

8. khám  看(病)

9. đợi  等待
 

10. tiết kiệm 节俭、节约

[1] [2] 下一页

【越南语教程】人体
越南语教程:农药
越南语句型用法01

越南语教程chủ hiệu keo kiệt:http://www.ryedu.net/Article/201703/54705.html
  • 上一篇文章:
  • 下一篇文章: